倍感

bèi gǎnbội cảm

Hán Việt: bội cảm · Pinyin: bèi gǎn

Tổng quan

cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.)

Cấu tạo: 倍 (bội) + 感 (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảm thấy hơn
  • Tần suất từ cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.)

Eng

  • Cihui to feel even more (lonely etc); to be extremely (sad, delighted etc)
  • Tần suất từ to feel even more (lonely etc); to be extremely (sad, delighted etc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

倍倍 · 倍僪 · 倍儿 · 倍加 · 倍塔 · 倍增 · 倍数 · 倍數