倍感
bội cảm
Hán Việt: bội cảm · Pinyin: bèi gǎn
Tổng quan
cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.) | cực kỳ (buồn, vui, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.) | cực kỳ (buồn, vui, v.v.)
Eng
- CC-CEDICT to feel even more (lonely etc); to be extremely (sad, delighted etc)
- Cihui to feel even more (lonely etc); to be extremely (sad, delighted etc)