倍稱

bèi chēng bội xưng

Hán Việt: bội xưng · Pinyin: bèi chēng

Tổng quan

Cấu tạo: (bội) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói thách. bội xưng bội xưng ☆Nói thách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借一還二,加倍償還。漢.鼂錯〈論貴粟疏〉:「當其有者半賈而賣,亡者取倍稱之息。」