倍頻 bèi pín · bội tần Hán Việt: bội tần · Pinyin: bèi pín Tổng quan Cấu tạo: 倍 (bội) + 頻 (tần)Pinyinbèi pínHán Việtbội tầnCấu tạo倍 + 頻 · bội + tần nghĩa thành phần: bội + tần Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 使获得频率为原频率整数倍的方法。利用非线性器件从原频率产生多次谐波,通过带通滤波器选出所需倍数的那次谐波。在数字电路中则利用逻辑门来实现倍频。