倏地
thúc địa
Hán Việt: thúc địa · Pinyin: shū de
Tổng quan
nhanh chóng | đột nhiên phút chốc; bỗng chốc。極快地;迅速地。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhanh chóng | đột nhiên phút chốc; bỗng chốc。極快地;迅速地。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忽然地、迅速地。如:「他一回頭,牆角的黑影子就倏地消失了。」《官場現形記》第三六回:「正在又濃又甜的時候,不提防那個不解事的老婆子,因九姨太回醒過來,前來報信,倏地把湍制臺驚醒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忽然;快速。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忽然;快速。
Eng
- CC-CEDICT swiftly|suddenly
- Cihui swiftly; suddenly