倏
thúc
Hán Việt: thúc · Pinyin: shù
Tổng quan
đột ngột bất chợt phiên âm Đài Loan [shu4] biến thể của 倏[shu1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shù |
|---|---|
| Hán Việt | thúc |
| Quảng Đông | suk1 |
| Mân Nam | suā |
| Nhật Bản | TACHIMACHI |
| Hàn Quốc | 숙 |
| Chú âm | ㄕㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjuk |
| Baxter-Sagart | liwk |
| Hán ngữ Thượng cổ | liwk |
| Phản thiết | 式竹切 |
| Thanh mẫu | 書 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chợt. Như {thúc hốt} [倏忽] chớp nhoáng, nói trong thời gian biến đổi quá nhanh không liệu kịp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 急速。《說文解字.犬部》「倏」字.清.段玉裁.注:「倏,引伸為凡忽然之詞。」唐.李白〈大鵬賦〉:「左迴右旋,倏陰忽明。」《紅樓夢》第一二回:「倏忽又臘盡春回,這病更又沉重。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倏 (形声。从犬,攸声。本义犬疾行) 同本义 倏,走也。--《说文》 辰倏忽其不再。--《汉书·序传》。注倏忽,疾也。” 鹰犬倏眒。--左思《蜀都赋》 倏 疾速 儵,疾也。--《广雅》 儵然而往。--《庄子·太宗师》 往来儵忽。--《楚辞·招魂》。注疾貌。” 别卿以来,倏焉二载。--《魏书·崔挺传》 又如倏易(急速地变化);倏霍(急速的样子);倏闪(顷刻;霎那间);倏忽(一眨眼;忽然);倏尔(转眼之间);倏瞬(一瞬间) 倏 忽然 倏而黄烟四起。--周密《观潮》 倏地 倏(倐、儵)shū迅速,极快~忽不见。~已两载。
Eng
- CC-CEDICT sudden|abrupt|Taiwan pr. [shu4]
- CC-CEDICT variant of 倏[shu1]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式竹切,音叔。倏忽。又犬走疾也。下从犬。俗作倐,从火,非。
Thuyết Văn
犬𧺆疾也。 从犬。攸聲。讀若叔。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依韵會本訂。引伸爲凡忽然之詞。或叚儵字爲之。 式竹切。三部。
【倏】(thúc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 攸 (du) Phiên thiết: 式竹切 → thức + trúc | Đọc như: 叔 (thúc) Nghĩa: 犬𧺆疾 vậy。 từ 犬。攸 thanh。 đọc như 叔。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 焂 · 翛 · 倐 · 𤟏 · 倐 · 焂 · 翛 · 倐