倏尔
thúc nhĩ
Hán Việt: thúc nhĩ
Tổng quan
突然、很快的。《紅樓夢》第一七、一八回:「一面走,一面說。倏爾青山斜阻。」也作「倏然」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đột ngột
- Biên soạn 倏爾 hū'ěr adv. <wr.> suddenly; quickly
Eng
- Cihui 倏爾 hū'ěr adv. <wr.> suddenly; quickly
Hán Việt: thúc nhĩ
突然、很快的。《紅樓夢》第一七、一八回:「一面走,一面說。倏爾青山斜阻。」也作「倏然」。