倏然
thúc nhiên
Hán Việt: thúc nhiên · Pinyin: shū rán
Tổng quan
(văn học) đột nhiên
1.亦作"倐然"。 2.迅疾貌。 3.形容轻微的声音。
突然、很快的。《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「是人,如何又倏然無影?」《紅樓夢》第六二回:「大家方起席,散了一散,倏然不見了湘雲。」也作「倏爾」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bỗng nhiên
- VietPhrases đột nhiên
- Tần suất từ (văn học) đột nhiên; thúc nhiên: đột nhiên; đột nhiên
- Biên soạn 倏然 hūrán adv. <wr.> suddenly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然、很快的。《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「是人,如何又倏然無影?」《紅樓夢》第六二回:「大家方起席,散了一散,倏然不見了湘雲。」也作「倏爾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"倐然"。 2.迅疾貌。 3.形容轻微的声音。
Eng
- Cihui (literary) suddenly
- Tần suất từ 倏然 hūrán adv. <wr.> suddenly
Đức
- Handedict wie im Fluge