倏爾
thúc nhĩ
Hán Việt: thúc nhĩ
Tổng quan
突然、很快的。《紅樓夢》第一七、一八回:「一面走,一面說。倏爾青山斜阻。」也作「倏然」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 疾風吹征帆,
- Biên soạn 倏爾向空沒 Gió cả thổi thuyền xa, thoáng chốc chìm lên không (Mạnh Hạo Nhiên: Tống tùng đệ Ung hạ đệ hậu tầm Cối Kê)
- Biên soạn 倏爾 hū'ěr adv. <wr.> suddenly; quickly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然、很快的。《紅樓夢》第一七、一八回:「一面走,一面說。倏爾青山斜阻。」也作「倏然」。
Eng
- Cihui 倏爾 hū'ěr adv. <wr.> suddenly; quickly