倒下

dǎo xià đảo hạ

Hán Việt: đảo hạ · Pinyin: dǎo xià

Tổng quan

sụp đổ | ngã xuống

Cấu tạo: (đảo) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sụp đổ | ngã xuống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.躺下。《紅樓夢》第一七、一八回:「賭氣上床,面向裡倒下拭淚。」 2.發下。《警世通言.卷一七.鈍秀才一朝交泰》:「聖旨倒下,准復馬萬群原官,仍加三級。」 3.剩下。元.尚仲賢《單鞭奪槊.楔子》:「某因追趕唐元帥,到此介休城,誰想他倒下座空城。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 批转发下; 躺下; 仆倒;跌倒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.批转发下。 2.躺下。 3.仆倒;跌倒。

Eng

  • CC-CEDICT to collapse|to topple over
  • Cihui to collapse; to topple over