倒仰

dào yǎngđảo ngưỡng

Hán Việt: đảo ngưỡng · Pinyin: dào yǎng

Tổng quan

ngã ngửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 仰面向后跌倒:脚一滑,身子~在地上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.仰面向後跌倒。如:「天雨路滑,他一不留心跌了個倒仰。」 2.形容非常生氣的樣子。《紅樓夢》第六九回:「我聽見這話,氣個倒仰。查是誰說的,又查不出來。」

Cấu tạo: 倒 (đảo) + 仰 (ngưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngửa mặt
  • VietPhrases ngã ngửa
  • Biên soạn toppling backward with the face up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仰面向後跌倒。如:「天雨路滑,他一不留心跌了個倒仰。」 2.形容非常生氣的樣子。《紅樓夢》第六九回:「我聽見這話,氣個倒仰。查是誰說的,又查不出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 仰面向后跌倒:脚一滑,身子~在地上。

Eng

  • Cihui 倒仰 àoyǎng n. <topo.> toppling backward with the face up

Từ liên quan

Gần nghĩa

仰仗 · 仰光 · 仰卧 · 仰天 · 仰头 · 仰屋 · 仰山 · 仰慕