倒伏

dǎo fúđảo phục

Hán Việt: đảo phục · Pinyin: dǎo fú

Tổng quan

đổ; rạp; lướt; đổ rạp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.农作物因植株纤弱,支持不住叶子和穗的重量而倾斜歪倒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

農作物的莖柔弱、或受強風暴雨的侵襲而偃倒在地上,稱為「倒伏」。

Cấu tạo: 倒 (đảo) + 伏 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cây ngũ cốc) đổ rạp và nằm xuống
  • Tần suất từ (cây ngũ cốc) đổ rạp và nằm xuống; nhà nghỉ (ở nơi săn bắn), túp lều (của người da đỏ), nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực, hàng thú, nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm, nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm,brít), cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng, gửi (ở ngân hàng...); đưa, trao, đệ đơn kiện, bắn vào, đặt vào, giáng, tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú), đè rạp (gió), ở, cư trú, trọ, tạm trú, nằm, ở; đổ; rạp; lướt; đổ rạp; rạp; lướt; đổ rạp
  • Biên soạn v. lodge or fall down (of crops)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農作物的莖柔弱、或受強風暴雨的侵襲而偃倒在地上,稱為「倒伏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.农作物因植株纤弱,支持不住叶子和穗的重量而倾斜歪倒。
  • Kaggle Zh-Vi fall prone

Eng

  • JMdict lodging (of cereals)
  • Cihui (of cereal crops) to collapse and lie flat
  • Tần suất từ v. lodge or fall down (of crops)

Đức

  • Handedict sich lagern, liegen (Getreide)

ja

  • JMdict 倒伏(とうふく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

伏伺 · 伏侍 · 伏倒 · 伏兵 · 伏击 · 伏刑 · 伏劍 · 伏卧