倒伏

dǎo fú đảo phục

Hán Việt: đảo phục · Pinyin: dǎo fú

Tổng quan

(cây ngũ cốc) đổ rạp và nằm xuống đổ; rạp; lướt; đổ rạp。農作物因根莖無力,支持不住葉子和穗的重量而倒在地上。

Cấu tạo: (đảo) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cây ngũ cốc) đổ rạp và nằm xuống đổ; rạp; lướt; đổ rạp。農作物因根莖無力,支持不住葉子和穗的重量而倒在地上。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農作物的莖柔弱、或受強風暴雨的侵襲而偃倒在地上,稱為「倒伏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农作物因植株纤弱,支持不住叶子和穗的重量而倾斜歪倒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.农作物因植株纤弱,支持不住叶子和穗的重量而倾斜歪倒。

Eng

  • CC-CEDICT (of cereal crops) to collapse and lie flat
  • Cihui (of cereal crops) to collapse and lie flat

ja

  • JMdict lodging (of cereals)