倒兵

dào bīng đảo binh

Hán Việt: đảo binh · Pinyin: dào bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (đảo) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掉轉武器攻擊己方。《史記.卷四.周本紀》:「紂師雖眾,皆無戰之心,心欲武王亟入。紂師皆倒兵以戰,以開武王。」 2.掉轉武器攻擊對方。《紅樓夢》第七八回:「然後大家見是不過幾個女人,料不能濟事,遂回戈倒兵,奮力一陣,把林四娘等一個不曾留下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掉转武器向己方攻击。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.掉转武器向己方攻击。