倒刺

dào cì đảo thứ

Hán Việt: đảo thứ · Pinyin: dào cì

Tổng quan

gai nhọn | mũi nhọn có ngạnh (ví dụ: của lưỡi câu) xước mang rô (ở cạnh móng tay)。指甲附近翹起的小片表皮,撕扯不當會深入肉里,很痛。

Cấu tạo: (đảo) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gai nhọn | mũi nhọn có ngạnh (ví dụ: của lưỡi câu) xước mang rô (ở cạnh móng tay)。指甲附近翹起的小片表皮,撕扯不當會深入肉里,很痛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.手指甲兩側及下端因乾裂而翹起如刺的表皮。如:「她的手常因倒刺而疼痛。」 2.魚鉤、魚叉等尖端的小鉤。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手指甲两侧及下端因干裂而翘起的小片表皮,形状像刺;鱼钩、鱼叉等上面跟尖端方向相反的小钩。

Eng

  • CC-CEDICT barb|barbed tip (e.g. of fishhook)
  • Cihui barb; barbed tip (e.g. of fishhook)