倒卓
đảo trác
Hán Việt: đảo trác · Pinyin: dào zhuó
Tổng quan
ĐẢO TRÁC Lộn ngược, đảo ngược. VMQL q. trung ghi: 幡竿頭倒卓。是第幾機? Cây phướn cắm ngược là cơ thứ mấy?
Nghĩa
Việt
- Cihui ĐẢO TRÁC Lộn ngược, đảo ngược. VMQL q. trung ghi: 幡竿頭倒卓。是第幾機? Cây phướn cắm ngược là cơ thứ mấy?
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹倒立﹑倒竖。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹倒立﹑倒竖。