卓

zhuótrácNôm trác

Hán Việt: trác · Pinyin: zhuó · Nôm: trác

Tổng quan

Cao chót. Như trác thức [卓識] kiến thức cao hơn người, trác tuyệt [卓絕] tài trí tuyệt trần

卓倚 · 卓兰 · 卓尔 · 卓尼 · 卓异 · 卓拔 · 卓朔 · 卓求

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuó
Hán Việttrác
Âm Nômchác
Quảng Đôngcoek3
Mân Namtoh
Nhật BảnSUGURERU
Hàn Quốc탁
Chú âmㄓㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổtruk
Baxter-Sagarttˤrawk
Hán ngữ Thượng cổtˤrawk
Phản thiết竹角切
Thanh mẫu知
Vận覺
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cao chót. Như trác thức [卓識] kiến thức cao hơn người, trác tuyệt [卓絕] tài trí tuyệt trần. Đứng vững. Như trác nhiên [卓然]. Cái đẳng, cái bàn

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chác 卓 / 斫 ① đgt. <từ cổ> đổi, lưu tích còn trong đổi chác [Taberd 1838: 52]. Tuổi tàn, cảnh đã về ban muộn, tóc bạc, biên khôn chác lại xanh. (Tự thuật 113.4). Phiên khác: chước (TVG, Schneider, PL), chác: chuốc (BVN), chuốc (VVK). Nay theo ĐDA, MQL. Khi tóc đã bạc thì không thể đổi lại thành xanh như thời trẻ được, ý nói thời gian không thể quay lại, đời người chỉ có một lần. ② đgt. <từ cổ> mua, [Rhodes 1651 tb1994: 55], lưu tích còn trong bán chác, mua chác. “chac. mua chac: emere. ban chac: vendere” [Morrone 1838: 214]. (Tự thán 76.4)‖ Danh chăng chác, lộc chăng cầu, được ắt chẳng mừng…
  • Giản Dị Hán Nôm giạt giạt vào bờ; giào giạt [Eng: to drift on shore; overflow]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trác trác (vướng, kẹt) [Eng: to be trapped]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chác kiếm chác, bán chác, đổi chác [Eng: live by one; s wits; to trade; to exchange]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chác Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chác Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 高超獨特。如:「卓越」、「卓見」。 [副] 挺立出眾的樣子。如:「卓然而立」。《論語.子罕》:「如有所立,卓爾。」 [名] 姓。如漢代有卓茂。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卓 (卓的古字。形声。匕形早声。匕”表示人”。本义超然独立; 高明; 高超) 同本义 卓,高也。--《说文》 十日卜为卓。--《续汉书·五行志》 如有所立,卓尔。--《论语》 鸿卓之义,发于颠沛之朝。--《论衡》 嵇延祖卓卓如野鹤之在鸡群。--《世说新语·容止》 不胶者卓矣。--汉·扬雄《法言》 又如卓荦不羁(卓越超群,不甘受拘束); 卓尔独行(超越众人); 卓夺(作出高明的决断); 卓殊(卓越,特异); 卓逸(卓越超绝) 高远; 遥远 卓行殊远而粮不绝。--《汉书·霍去病传》 卓如日月。 卓zhuó ⒈高,高超,不平凡~见。~识。~绝。~著。~越。~有成效。 ⒉〈古〉远~行。 ⒊高且直~立。~尔不群。 卓zhuō 1.高超; 超绝。 2.遥远。 3.建立; 竖立。 4.停; 停留。 5.谓以所执之物竖向叩击。 6.谓一物穿插在另一直立之物上。 7.桌子。今作桌﹑棹。 8.正; 当。参 见"卓午"。 9.见"卓勺"。 10.着实,确实。 11.姓。战国楚有卓滑,见《战国策.楚策四》。

Eng

  • CC-CEDICT surname Zhuo
  • CC-CEDICT outstanding
  • JMdict table
  • JMdict desk
  • JMdict counter for tables, desks, etc
  • JMdict offering table before an altar (sometimes used in tea ceremony)
  • JMdict tabletop incense burner

ja

  • JMdict 卓(たく)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠤞、𠤚、𠤟、𢂚【唐韻】【正韻】竹角切【集韻】【韻會】側角切,𠀤音涿。【說文】高也。早上爲卓。隸作卓。【揚子·法言】顏苦孔之卓。【註】顏之苦亡它,惟苦孔子之道卓然高堅也。又【釋名】超卓也。舉脚有所卓越也。又姓。【後漢·卓茂傳】卓茂字子康,南陽宛人也。

Thuyết Văn

古文㔬。 高也。 早匕爲卓。 匕卪爲。皆同意。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢隸及今隸从⺊。用古文而小篆廢矣。又疑古文恐是篆文之誤。 —— 㔬 —— 論語。如有所立。卓爾。凡言卓犖、謂殊絕也。亦作卓躒。按稽部、特止也。辵部逴、遠也。人部倬、箸大也。皆一義之引伸。覲禮。匹馬卓上。九馬隨之。注。卓讀如卓王孫之卓。卓猶旳也。以素旳一馬爲上。素旳一馬、謂白馬也。鄭意白馬出衆故謂之卓。史記多叚淖爲卓。 此上當有從匕早三字。匕同比。早比之、則高出於後比之者矣。 意舊作義。今正。此與凡云某與某同、意同也。竹角切。古音在二部。

【卓】 Dạng cổ văn của 㔬 (trốc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 桌 · 㔬 · 𠤚 · 𠤞 · 𠤟 · 𠦝 · 𢂚 · 𢂦 · 桌 · 棹