倒反

dào fǎn đảo phản

Hán Việt: đảo phản · Pinyin: dào fǎn

Tổng quan

thay vào đó | ngược lại | trái với mong đợi

Cấu tạo: (đảo) + (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay vào đó | ngược lại | trái với mong đợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.反倒、反而。《紅樓夢》第七二回:「連你還這樣開恩操心呢!我倒反袖手旁觀不成!」 2.指「文辭表面的意義和作者內心的真意相反」的修辭方法,如文辭讚賞,實則責罵;文辭貶抑,實則讚賞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。犹言反倒,反而。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。犹言反倒,反而。

Eng

  • CC-CEDICT instead|on the contrary|contrary (to expectations)
  • Cihui instead; on the contrary; contrary (to expectations)