倒嗓

dǎo sǎng đảo tảng

Hán Việt: đảo tảng · Pinyin: dǎo sǎng

Tổng quan

(của ca sĩ) mất giọng | giọng nam thay đổi (khi dậy thì)

Cấu tạo: (đảo) + (tảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của ca sĩ) mất giọng | giọng nam thay đổi (khi dậy thì)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇演員或歌手喉嚨沙啞,唱不出好的聲音。也稱為「倒倉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指戏曲演员嗓音变哑,不能发出圆润的声音。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指戏曲演员嗓音变哑,不能发出圆润的声音。

Eng

  • CC-CEDICT (of a singer) to lose one's voice|(male opera singer's) voice change (at puberty)
  • Cihui 倒嗓 ǎosǎng v.o. <mus.> lose one's voice