嗓
tảng
Hán Việt: tảng · Pinyin: sǎng
Tổng quan
cổ họng giọng nói
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sǎng |
|---|---|
| Hán Việt | tảng |
| Quảng Đông | song1 |
| Nhật Bản | NODO |
| Hàn Quốc | SANG |
| Chú âm | ㄙㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sangx |
| Phản thiết | 蘇朗切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cổ. Tục gọi đầu cổ họng là {tảng tử} [嗓子].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 喉嚨。如:「他說話說的嗓子都啞了」。《兒女英雄傳》第二七回:「嘴也說酸了,嗓子也說乾了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗓〈名〉 喉咙 嗓音 嗓 爱打击、揭发别人的短处或隐私 播开门闩钻进来,抹抹索索找饭嗓。--清·蒲松龄《聊斋俚曲集》 嗓sǎng ⒈喉咙。~子。 ⒉声带与发出的声音低~音。高~儿。
Eng
- CC-CEDICT throat|voice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】寫朗切【韻會】蘇朗切,𠀤音顙。【集韻】喉也。 又【正字通】俗以馬病鼻流涎曰嗓。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠼙