倒地
đảo địa
Hán Việt: đảo địa · Pinyin: dǎo dì
Tổng quan
ngã xuống đất
Nghĩa
Việt
- Cihui ngã xuống đất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.倒在地上。《薛仁貴征遼事略》:「李道宗方欲言,仆然倒地。」 2.把人殺死。《水滸傳》第六二回:「你若要我倒地他,不是我詐你,只要五百兩金子與我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 横躺在地上; 谓把人杀死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.横躺在地上。 2.谓把人杀死。
Eng
- CC-CEDICT to fall to the ground
- Cihui to fall to the ground