倒塌
đảo tháp
Hán Việt: đảo tháp · Pinyin: dǎo tā
Tổng quan
sụp đổ (công trình) | đổ sập
Nghĩa
Việt
- Cihui sụp đổ (công trình) | đổ sập
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傾倒、塌陷。宋.歐陽修〈濮議一〉:「是時,京師大雨水,官私屋宇倒塌無數,而軍營尤甚。」《儒林外史》第三九回:「看見兵災之後,城垣倒塌,倉庫毀壞。」 2.形容衣服破舊、不挺。《金瓶梅》第七八回:「家中舊時有幾件衣服兒,都倒塌了。大正月出門入戶,不穿件好衣服,惹的人家笑話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倾坠崩坏,倒下来。多指建筑物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.倾坠崩坏,倒下来。多指建筑物。
Eng
- CC-CEDICT to collapse (of building)|to topple over
- Cihui to collapse (of building); to topple over