倒頭

dǎo tóu đảo đầu

Hán Việt: đảo đầu · Pinyin: dǎo tóu

Tổng quan

nằm xuống | chết

Cấu tạo: (đảo) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm xuống | chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.去世、死亡。《二刻拍案驚奇》卷四:「為此日夕算計,結交官府。只要父親一倒頭,便思量擺佈這庶母、幼弟,占他家業。」 2.躺倒。《紅樓夢》第六三回:「別耍錢吃酒,放倒頭睡到大天亮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 躺倒; 谓人死。旧俗忌讳"死"字,讳称死为"倒头"; 犹该死。表示厌恶﹑愤恨或埋怨的情感。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.躺倒。 2.谓人死。旧俗忌讳"死"字,讳称死为"倒头"。 3.犹该死。表示厌恶﹑愤恨或埋怨的情感。

Eng

  • CC-CEDICT to lie down|to die
  • Cihui to lie down; to die