倒好

dào hǎo đảo hảo

Hán Việt: đảo hảo · Pinyin: dào hǎo

Tổng quan

khen ngược: chế giễu/hoan hô ngược

Cấu tạo: (đảo) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen ngược: chế giễu/hoan hô ngược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.倒也不錯。《紅樓夢》第四二回:「所以咱們女孩子家,不認得字的倒好。男人們讀書不明理,尚且不如不讀書的好。」 2.喝倒采。演員在舞臺上表演出了差錯,臺下觀眾故意大聲叫好,以示嘲諷。如:「她在臺上唸錯臺詞,觀眾直喊倒好,幸好同臺演員替她遮掩,方才解圍。」也作「倒彩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指明朝中叶京师推行的一种新钱; 犹言只能。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指明朝中叶京师推行的一种新钱。 2.犹言只能。

Eng

  • Cihui 倒好 àohǎo* n. booing; hooting ◆v.p. After all, this is not bad.