倒帳

dǎo zhàng đảo trướng

Hán Việt: đảo trướng · Pinyin: dǎo zhàng

Tổng quan

khoản vay không trả | nợ xấu | từ chối trả nợ

Cấu tạo: (đảo) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoản vay không trả | nợ xấu | từ chối trả nợ
  • Cihui đảo trướng đảo trướng ☆Phá sản, hết vốn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.欠錢不還。《二十年目睹之怪現狀》第七回:「各錢莊也聯名寫了一張公啟,把鍾雷溪從前在上海如何開土棧,如何通往來,如何設騙局,如何倒帳捲逃,並將兩年多的往來帳目抄了一張清單,一齊開了個白摺子。」也作「倒賬」。 2.收不回來的帳。《二十年目睹之怪現狀》第七回:「況且告的又是二十多萬的倒帳,不消說原告是個富翁。」也作「倒賬」。

Eng

  • CC-CEDICT dead loan|bad debts|to refuse to pay loan
  • Cihui dead loan; bad debts; to refuse to pay loan