倒底

dào dǐ đảo để

Hán Việt: đảo để · Pinyin: dào dǐ

Tổng quan

ĐẢO ĐỂ Triệt để. Khai thị thiền nhân trong VNNL q.14 ghi: 大根大智。以本分力量。直下就自己根脚下承當。如萬仞懸崖撒手放身更無顧。藉教知見解礙倒底脫去。似大死人已絕氣息。到本分地上大休大歇! Bậc đại căn đại trí đem hết sức để gánh vác việc dưới gót chân mình. Như người bị treo trên cao muôn thước buông tay rơi xuống mà không sợ, mượn kinh để hiểu về tự tánh sẽ làm chướng ngại đến sự giải thoát triệt để, rất giống người đã chết bặt hết hơi thở, đến trong đất bổn p…

Cấu tạo: (đảo) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẢO ĐỂ Triệt để. Khai thị thiền nhân trong VNNL q.14 ghi: 大根大智。以本分力量。直下就自己根脚下承當。如萬仞懸崖撒手放身更無顧。藉教知見解礙倒底脫去。似大死人已絕氣息。到本分地上大休大歇! Bậc đại căn đại trí đem hết sức để gánh vác việc dưới gót chân mình. Như người bị treo trên cao muôn thước buông tay rơi xuống mà không sợ, mượn kinh để hiể…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。现多作"到底"。犹言总要,总得; 副词。犹言毕竟,终究; 副词。表示深究,犹言究竟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.副词。现多作"到底"。犹言总要,总得。 2.副词。犹言毕竟,终究。 3.副词。表示深究,犹言究竟。