倒彩
đảo thải
Hán Việt: đảo thải · Pinyin: dào cǎi
Tổng quan
phản ứng tiêu cực của khán giả: la ó, huýt sáo, chế giễu hoặc vỗ tay khi có sai sót
Nghĩa
Việt
- Cihui phản ứng tiêu cực của khán giả: la ó, huýt sáo, chế giễu hoặc vỗ tay khi có sai sót
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 演員表演出錯時,觀眾報以不滿的怪叫聲。也作「倒好」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 观众在看演出或其他的表演时,故意发出不满的怪叫声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.观众在看演出或其他的表演时,故意发出不满的怪叫声。
Eng
- CC-CEDICT adverse audience reaction: boos and jeers, hissing, catcalls or deliberate applause after a mistake
- Cihui adverse audience reaction: boos and jeers, hissing, catcalls or deliberate applause after a mistake