倒影

dào yǐng đảo ảnh

Hán Việt: đảo ảnh · Pinyin: dào yǐng

Tổng quan

hình ảnh lộn ngược | hình ảnh đảo ngược (ví dụ: lộn đầu)

Cấu tạo: (đảo) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình ảnh lộn ngược | hình ảnh đảo ngược (ví dụ: lộn đầu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 映在水中,倒立的影子。唐.高駢〈山亭夏日〉詩:「綠樹陰濃夏日長,樓臺倒影入池塘。」也作「倒景」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"倒景"; 指天上最高处,日月之光反由下上照,而于其处下视日月,其影皆倒,故称天上最高的地方为"倒影"; 夕阳返照; 泛指日光; 物体倒映于水中; 水中倒立的影子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"倒景"。 2.指天上最高处,日月之光反由下上照,而于其处下视日月,其影皆倒,故称天上最高的地方为"倒影"。 3.夕阳返照。 4.泛指日光。 5.物体倒映于水中。 6.水中倒立的影子。

Eng

  • CC-CEDICT inverted image|reversed image (e.g. upside down)
  • Cihui inverted image; reversed image (e.g. upside down)

ja

  • JMdict reflection