倒懸

dào xuán đảo huyền

Hán Việt: đảo huyền · Pinyin: dào xuán

Tổng quan

nghĩa đen: treo ngược | nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn

Cấu tạo: (đảo) + (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: treo ngược | nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縛住人的雙足並將之倒掛,使臉部朝下。比喻處境極為艱苦。《孟子.公孫丑上》:「當今之世,萬乘之國行仁政,民之悅之,猶解倒懸也。」《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》:「彼方首尾倒懸,救死不給,豈有餘力復營此哉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"倒县"; 指人头脚倒置地或物上下倒置地悬挂着; 指把人或物倒挂起来; 亦以人之倒挂比喻处境极其困苦或危急,以家庭用具之倒挂比喻极其贫困; 鸟名‘号虫的别称。也叫鹖旦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"倒县"。 2.指人头脚倒置地或物上下倒置地悬挂着。 3.指把人或物倒挂起来。 4.亦以人之倒挂比喻处境极其困苦或危急,以家庭用具之倒挂比喻极其贫困。 5.鸟名‘号虫的别称。也叫鹖旦。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to hang upside down|fig. in dire straits
  • Cihui lit. to hang upside down; fig. in dire straits

ja

  • JMdict hanging (someone) upside down