倒手

dǎo shǒu đảo thủ

Hán Việt: đảo thủ · Pinyin: dǎo shǒu

Tổng quan

chuyển từ tay này sang tay kia | thay đổi chủ sở hữu (hàng hóa)

Cấu tạo: (đảo) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển từ tay này sang tay kia | thay đổi chủ sở hữu (hàng hóa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從這一手換到另一手。如:「他臂力真大,沒倒手也能把東西提那麼遠。」《施公案》第一六二回:「天霸見謝虎一扭膀,一隻飛鏢直衝西門,一歪腦袋,躲過飛鏢落地,謝虎又一倒手,二隻鏢又照英雄前心打來。」 2.貨物的轉手買賣。如:「這批貨經他這麼一倒手,不知賺了多少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把提着的东西从一只手上换到另一只手上; 转手倒卖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把提着的东西从一只手上换到另一只手上。 2.转手倒卖。

Eng

  • CC-CEDICT to shift from one hand to the other|to change hands (of merchandise)
  • Cihui to shift from one hand to the other; to change hands (of merchandise)