倒扣

đảo khấu

Hán Việt: đảo khấu

Tổng quan

Cấu tạo: (đảo) + (khấu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種計分方法。作答錯誤時,除喪失原分數外,另再扣取該題一定比率的分數。如:「這次的考試有倒扣規定,大家都要特別留意。」 2.損失超過所得。如:「他做事小心,從未摔破碗盤,所以工資都不曾倒扣。」

Eng

  • Cihui 倒扣 àokòu v. deduct (unfairly)