扣
khấu
Hán Việt: khấu · Pinyin: kòu
Tổng quan
cài nút cài nút khóa thắt bắt giữ tịch thu khấu trừ (tiền) giảm giá đập, úp rổ hoặc úp bóng phủ (bằng bát, v.v.) (bóng) gán nhãn cho ai (Đài Loan) (từ mượn) mã số cúc áo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kòu |
|---|---|
| Hán Việt | khấu |
| Quảng Đông | kau3 |
| Mân Nam | khau |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄎㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khuh |
| Phản thiết | 丘𠋫切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giằng lại, ngựa đang chạy kéo cương cho đứng lại gọi là {khấu}. Như {khấu mã} [扣馬] gò cương ngựa. Khấu lấy. Vật đáng cho mà khấu lấy không cho gọi là {khấu}. Cái kháp. Phàm vật gì có thể kháp vào nhau được cho vững gọi là {khấu}. Như {đái khấu} [帶扣] khóa thắt lưng. Gõ, cũng như c…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khâu khâu vá [Eng: to sew]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.牽、勒住。《說文解字.手部》:「扣,牽馬也。」《左傳.襄公十八年》:「齊侯駕將走郵棠,大子與郭榮扣馬。」 2.套住,把圈環狀的東西鉤結住。如:「扣鈕釦」、「將門扣上」。 3.抓住、貼緊。如:「扣住原則」、「扣緊主題」、「扣人心弦」。 4.押解、拘留。如:「扣押」、「扣留」。《喻世明言.卷四十.沈小霞相會出師表》:「那知州姓賀,奉了這項公事,不敢怠慢,即時扣了店主人到來,聽四人的口詞。」 5.敲、擊。通「叩」。如:「扣鐘」、「扣槃捫燭」。《荀子.法行》:「扣之,其聲清揚而遠聞。」唐.皎然〈尋陸鴻漸不遇〉詩:「扣門無犬吠,欲去問西家。」 6.攻打…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扣〈动〉 (形声。从手,口声。本义拉住,牵住) 同本义 扣,牵马也。--《说文》 扣马而谏。--《史记·伯夷叔齐传》 梁由靡扣缪公之骖。--《淮南子·泛论》 太子与郭荣扣马。--《左传·襄公十八年》 又如扣马(牵住马,不使前进。也作叩马”);环环相扣;扣身(紧身,衣服紧贴身子) 捆绑;拘押 假借为敂”(击)。敲击 扣之其声清扬而远闻。--《荀子·法行》 扣石垦壤。--《列子·汤问》 于乱石间择其一二扣之。--宋·苏轼《石钟山记》 又如扣扉( 扣( ⒈釦)kòu ⒈衣钮白~子。衣~儿。 ⒉用圈、环等东西套住或系住~上门。~好钮子。 ⒊绳结打个绳~。系个活~…
Eng
- CC-CEDICT to fasten|to button|button|buckle|knot|to arrest|to confiscate|to deduct (money)|discount|to knock|to smash, spike or dunk (a ball)|to cover (with a bowl etc)|(fig.) to tag a label on sb|(Tw) (loanword) code
- CC-CEDICT button
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】苦𠋫切【集韻】【韻會】【正韻】丘𠋫切,𠀤音𡨥。擊也。【晉書·張華傳】吳郡臨平岸,出一石鼓,華曰:可取蜀中桐材,刻爲魚形,扣之則鳴矣。 又【廣韻】【正韻】苦后切【集韻】【韻會】去后切,𠀤音口。義同。 又【說文】牽馬也。本作𢼒。通作叩。
Thuyết Văn
牽馬也。 从手。口聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮田僕。凡田、王提馬而走。諸矦晉。大夫馳。注曰。提猶舉也。晉猶抑也。使人扣而舉之抑之皆止奔也。馳放不扣。史記。伯夷、叔齊扣馬而諫。 苦后切。四部。
【扣】 (khấu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 口 (khẩu) Phiên thiết: Khổ hậu thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 后 (hậu) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khẩu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khiên (Dắt đi. Như {cưỡng k) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𪱳