倒把

dǎo bǎ đảo bả

Hán Việt: đảo bả · Pinyin: dǎo bǎ

Tổng quan

đầu cơ thị trường | đầu cơ (trên thị trường tài chính) | trục lợi

Cấu tạo: (đảo) + (bả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu cơ thị trường | đầu cơ (trên thị trường tài chính) | trục lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.利用物品的差價,買空賣空,轉手牟取暴利。如:「股票市場上,總是不缺想靠倒把發財的人。」 2.倒持、倒著拿。唐.張祜〈戲顏郎中獵〉詩:「倒把角弓呈一箭,滿川狐兔當頭行。」五代十國.歐陽炯〈春光好.花滴露〉詞:「飲處交飛玉斝,遊時倒把金鞭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 转手倒卖以牟取暴利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.转手倒卖以牟取暴利。

Eng

  • CC-CEDICT to play the market|to speculate (on financial markets)|to profiteer
  • Cihui to play the market; to speculate (on financial markets); to profiteer