倒插

dào chā đảo sáp

Hán Việt: đảo sáp · Pinyin: dào chā

Tổng quan

Cấu tạo: (đảo) + (sáp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作詩文時不拘常序,應先敘述的反而在後面補行插入。清.陳田《明詩紀事戊籤.卷一九.王維楨.與張太谷書》:「若倒插頓挫之法,自少陵後,善用之者,空同一人而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倒过来插入; 诗文创作的一种章法,即不按通常顺序,把应在前面叙述的内容放到后面某处插入补叙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.倒过来插入。 2.诗文创作的一种章法,即不按通常顺序,把应在前面叙述的内容放到后面某处插入补叙。

Eng

  • Cihui 倒插 àochā v. insert sth. or plant a tree upside down ◆n. reversal of normal order of sentences/etc.