倒換

dǎo huàn đảo hoán

Hán Việt: đảo hoán · Pinyin: dǎo huàn

Tổng quan

thay phiên | luân phiên (trách nhiệm)

Cấu tạo: (đảo) + (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay phiên | luân phiên (trách nhiệm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兌換。元.無名氏《爭報恩》第一折:「兄弟也,路途上廝見,無甚麼與你,這一隻金釵兒,倒換些錢鈔,做盤纏去。」《水滸傳》第五七回:「呼延灼把腰裡料袋解下來,取出些金帶倒換的碎銀兩。」 2.輪流替換。如:「他們三個不分日夜,倒換著做,終於提早完成這個工作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掉换; 轮流替换。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.掉换。 2.轮流替换。

Eng

  • CC-CEDICT to take turns|to rotate (responsibility)
  • Cihui to take turns; to rotate (responsibility)