倒替

dǎo tì đảo thế

Hán Việt: đảo thế · Pinyin: dǎo tì

Tổng quan

thay phiên (trách nhiệm) | thay thế

Cấu tạo: (đảo) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay phiên (trách nhiệm) | thay thế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輸流替換。《紅樓夢》第八一回:「襲人等答應了,同麝月兩個倒替著醒了一夜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轮番替换倒替着值班。

Eng

  • CC-CEDICT to take turns (responsibility)|to replace
  • Cihui to take turns (responsibility); to replace