倒楣
đảo mi
Hán Việt: đảo mi · Pinyin: dǎo méi
Tổng quan
Không được thuận lợi trôi chảy
1.见"倒霉"。
運氣不好、遇事不順利。清.顧公燮《消夏閑記摘抄.卷上.俗語倒楣之由》:「明季科舉甚難,得取者門首豎旗杆一根,不中則撤去,謂之倒楣,今吳俗譏事不成者為倒楣,想即本此。」也作「倒煤」、「倒霉」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xui xẻo
- Tần suất từ biến thể của 倒霉[dǎo méi]; Không được thuận lợi trôi chảy.; hông được thuận lợi trôi chảy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 運氣不好、遇事不順利。清.顧公燮《消夏閑記摘抄.卷上.俗語倒楣之由》:「明季科舉甚難,得取者門首豎旗杆一根,不中則撤去,謂之倒楣,今吳俗譏事不成者為倒楣,想即本此。」也作「倒煤」、「倒霉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"倒霉"。
Eng
- Cihui variant of 倒霉
- Tần suất từ variant of 倒霉[dao3 mei2]