méi mi

Hán Việt: mi · Pinyin: méi

Tổng quan

mi môn mi (khung phía trên cửa) [Eng: crossbeam above or under gate]

楣梁 · 楣石 · 倒楣 · 横楣 · 門楣 · 门楣 · 横楣子 · 触楣头

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméi
Hán Việtmi
Quảng Đôngmei4
Mân Nambâi
Nhật BảnHISASHI
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄟˊ
Hán ngữ Trung cổmii
Baxter-Sagartmrjɨi
Hán ngữ Thượng cổmrjɨi
Phản thiết旻悲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái xà nhì. Xà lớn là {đống} [棟], xà phụ là {mi} [楣]. Nay gọi là cái xà ngang gác trên cửa, vì thế người ta gọi bề thế nhà là {môn mi} [門楣] nghĩa là coi cái cửa to nhỏ mà phân biệt cao thấp vậy.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mi môn mi (khung phía trên cửa) [Eng: crossbeam above or under gate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mè rui mè [Eng: crossbeam above or under gate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.屋簷口椽端的封簷板。《宋書.卷六七.謝靈運傳》:「因丹霞以赬楣,附碧雲以翠椽。」 2.門框的上橫部分。如:「門楣」、「倒楣」。《楚辭.屈原.九歌.湘夫人》:「桂棟兮蘭橑,辛夷楣兮藥房。」唐.陳鴻《長恨傳》:「男不封侯女作妃,看女卻為門上楣。」 3.兩柱之間所架的橫木,即屋梁。《儀禮.鄉射禮》:「序則物當棟,堂則物當楣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楣 (形声。从木,眉声。本义屋檐口椽端的横板) 同本义 楣,屋边联也。齐谓之檐,楚谓之梠,秦谓之楣。--《说文》。徐锴曰按尔雅,‘楣谓之梁’谓门上横梁也。” 阳气见于眉(楣)宇之间。--枚乘《七发》。按,以屋之近前下垂处,喻额前也。 主人阼阶上当楣。--《仪礼·乡饮礼》 公当楣北乡皆是也。--《仪礼·公食礼》 苍藤蔽檐楣,楚楚干云势。--明·袁宏道《十景园小集》 也指门框上的横木。也叫门楣” 蜗舍入门楣触额--陆游《夏雨叹》 雕琉璃于翠楣。--唐·李朝威《柳毅传》 又如楣机(比喻 楣méi ⒈门框上的横木。 ⒉屋上的横梁,正梁叫栋,二梁叫楣。 ⒊屋檐口椽…

Eng

  • CC-CEDICT lintel|crossbeam

ja

  • JMdict lintel (lacking the grooves needed for a sliding door)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】武悲切【集韻】【韻會】旻悲切【正韻】謨杯切,𠀤音眉。本作楣。省作楣。【說文】秦名屋𣝼聯也,齊謂之檐,楚謂之梠。徐引《爾雅·釋宮》楣謂之梁,謂門上橫樑也。眉猶際也。【釋名】楣,眉也。近前各兩,若面之有眉。【儀禮·鄕射禮】序則物當棟,堂則物當楣。【註】五架之屋,正中曰棟,次曰楣。【鄕飮酒禮】賔升主人阼階上,當楣北面再拜。【註】楣,前梁也。楣字从睂作。 考證:〔【鄕飮酒禮】賓升,主人阼階上,立當楣,北面再拜。〕 謹照原文去立字。

Thuyết Văn

秦名屋𣝼䏈也。齊謂之厃。楚謂之梠。 從木。睂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

秦名屋櫋聯也者、秦人名屋櫋䏈曰楣也。與秦名屋椽曰榱同解。李善注文𨕖引說文曰。㮰梠、秦名屋櫋聯。失其義矣。齊謂之厃。各木厃作檐。今依厂部厃下正。厃、屋梠也。秦謂之楣。齊謂之厃。禮經正中曰棟。棟前曰楣又爾雅楣謂之梁。皆非許所謂楣者。 武悲切。十五部。

【楣】 (mi) Nghĩa: tần (Nước {Tần}.) danh (Danh) ốc (Nhà ở.)𣝼 liên vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư