倒灌

dào guàn đảo quán

Hán Việt: đảo quán · Pinyin: dào guàn

Tổng quan

nước chảy ngược (do lũ lụt, thủy triều, gió, v.v.) | dòng chảy ngược | trào ngược (nước thải)

Cấu tạo: (đảo) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước chảy ngược (do lũ lụt, thủy triều, gió, v.v.) | dòng chảy ngược | trào ngược (nước thải)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指海水從河口回流,淹沒陸地。多因颱風或潮汐關係造成。如:「此次颱風風浪過大,致使沿海部分地區發生海水倒灌的現象。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倒流; 谓使水倒流; 灌肠疗法,把药液从肛门灌入肠内。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.倒流。 2.谓使水倒流。 3.灌肠疗法,把药液从肛门灌入肠内。

Eng

  • CC-CEDICT to flow backwards (of water, because of flood, tide, wind etc)|reverse flow|to back up (sewage)
  • Cihui to flow backwards (of water, because of flood, tide, wind etc); reverse flow; to back up (sewage)