倒竈

dǎo zào đảo táo

Hán Việt: đảo táo · Pinyin: dǎo zào

Tổng quan

ngã (khỏi quyền lực) | đang suy tàn | xui xẻo

Cấu tạo: (đảo) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã (khỏi quyền lực) | đang suy tàn | xui xẻo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倒楣、時運不濟。《蕩寇志》第二五回:「那鐵算盤恐人看出破綻,也故意做出那倒灶行徑。」也作「倒造」、「搗槽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指时运不济,倒霉。语本汉扬雄《太玄经.灶》"灶灭其火,惟家之祸。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指时运不济,倒霉。语本汉扬雄《太玄经.灶》"灶灭其火,惟家之祸。"

Eng

  • CC-CEDICT to fall (from power)|in decline|unlucky
  • Cihui to fall (from power); in decline; unlucky