倒班

dǎo bān đảo ban

Hán Việt: đảo ban · Pinyin: dǎo bān

Tổng quan

đổi ca | làm việc theo ca

Cấu tạo: (đảo) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổi ca | làm việc theo ca

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輪流、換班。元.宮大用《范張雞黍》第一折:「您子父每輪替著當朝貴,倒班兒居要津。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轮换;换班。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轮换;换班。

Eng

  • CC-CEDICT to change shifts|to work in turns
  • Cihui to change shifts; to work in turns