倒騰

dǎo teng đảo đằng

Hán Việt: đảo đằng · Pinyin: dǎo teng

Tổng quan

di chuyển | dịch chuyển | trao đổi | mua bán | buôn bán

Cấu tạo: (đảo) + (đằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di chuyển | dịch chuyển | trao đổi | mua bán | buôn bán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.移轉翻騰。如:「他在房間倒騰了半天,不知在找什麼。」也作「搗騰」。 2.販賣、出售。《金瓶梅》第九三回:「又過了不上半月,把小房倒騰了,卻去賃房居住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挪移在屋里倒腾那几个箱子; 倒卖倒腾货物。
  • Tân Hoa Tự Điển ①挪移在屋里倒腾那几个箱子。②倒卖倒腾货物。

Eng

  • CC-CEDICT to move|to shift|to exchange|to buy and sell|peddling
  • Cihui to move; to shift; to exchange; to buy and sell; peddling