倒裝

dào zhuāng đảo trang

Hán Việt: đảo trang · Pinyin: dào zhuāng

Tổng quan

(ngôn ngữ học) đảo ngược (trật tự từ)

Cấu tạo: (đảo) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngôn ngữ học) đảo ngược (trật tự từ)
  • Cihui đảo trang đảo trang ☆Phép đặt câu văn ngược lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在語文中,為了某種修辭需要,刻意顛倒文法上的順序。如唐朝王維的〈山居秋暝〉詩「竹喧歸浣女,蓮動下漁舟」即為「竹喧浣女歸,蓮動漁舟下」的倒裝。也作「倒置」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用颠倒词序来加强语气、协调音节或错综句法的修辞格。

Eng

  • CC-CEDICT (linguistics) to invert (word order)
  • Cihui (linguistics) to invert (word order)