倒貼

dào tiē đảo thiếp

Hán Việt: đảo thiếp · Pinyin: dào tiē

Tổng quan

bị lỗ tiền thay vì được trả (ví dụ: người ta đáng lẽ phải trả tiền tôi, nhưng thực tế lại lấy tiền của tôi) cấp lại; lấy lại (tiền, của)。泛指該收的一方反向該付的一方提供財物。 這東西別說賣錢,就是倒貼些錢送人就沒人要。 đồ này đừng nói bán lấy tiền, ngay cả cho thêm tiền để̀ người ta mang đi cũng không ai cần.

Cấu tạo: (đảo) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị lỗ tiền thay vì được trả (ví dụ: người ta đáng lẽ phải trả tiền tôi, nhưng thực tế lại lấy tiền của tôi) cấp lại; lấy lại (tiền, của)。泛指該收的一方反向該付的一方提供財物。 這東西別說賣錢,就是倒貼些錢送人就沒人要。 đồ này đừng nói bán lấy tiền, ngay cả cho thêm tiền để̀ người ta mang đi cũng không ai cần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗稱女子與男子戀愛而供給他金錢稱為「倒貼」。元.關漢卿《救風塵》第三折:「肥馬輕裘,待你一身,倒貼了奩房和你為眷姻。」 2.未得到應該獲得的利益,反而還要出錢。《文明小史》第三四回:「這班人氣極,白費功夫不算,又倒貼了本錢,萬分懊惱。」《二十年目睹之怪現狀》第三二回:「然而既然是倒貼了他的膏火教出來的,也要念念這個學得本事的源頭。」也作「倒賠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特指女子以财物贴补所恋男子,供其使用; 泛指该收的一方反向该付的一方提供财物或费用等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.特指女子以财物贴补所恋男子,供其使用。 2.泛指该收的一方反向该付的一方提供财物或费用等。

Eng

  • CC-CEDICT to lose money instead of being paid (i.e. sb should pay me, but is actually taking my money)
  • Cihui to lose money instead of being paid (i.e. sb should pay me, but is actually taking my money)