倒賠
đảo bồi
Hán Việt: đảo bồi · Pinyin: dào péi
Tổng quan
bị lỗ trong buôn bán thâm vốn; hụt vốn; lỗ vốn (chỉ không có lời mà còn thâm vốn)。指不但不賺,反而賠本。 經營不善,倒賠了兩萬元。 không rành kinh doanh, bị lỗ vốn 20.000 đồng.
Nghĩa
Việt
- Cihui bị lỗ trong buôn bán thâm vốn; hụt vốn; lỗ vốn (chỉ không có lời mà còn thâm vốn)。指不但不賺,反而賠本。 經營不善,倒賠了兩萬元。 không rành kinh doanh, bị lỗ vốn 20.000 đồng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 未得利益,還要另外拿出錢財或物品送人。也作「倒貼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹倒贴。谓女子以财物贴补所恋的男子; 倒过来赔偿,谓受方因某种原因反而向应支付的一方提供补偿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹倒贴。谓女子以财物贴补所恋的男子。 2.倒过来赔偿,谓受方因某种原因反而向应支付的一方提供补偿。
Eng
- CC-CEDICT to sustain loss in trade
- Cihui to sustain loss in trade