賠
bồiNôm bù
Hán Việt: bồi · Pinyin: péi · Nôm: bù
Tổng quan
Đền trả. Như bồi thường tổn thất [賠償損失] đền bù chỗ thiệt hại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | péi |
|---|---|
| Hán Việt | bồi |
| Âm Nôm | bù |
| Quảng Đông | pui4 |
| Mân Nam | pe5 |
| Nhật Bản | TSUGUNAU |
| Hàn Quốc | 배 |
| Chú âm | ㄆㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buai |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đền trả. Như bồi thường tổn thất [賠償損失] đền bù chỗ thiệt hại. Sút kém. Như bồi bổn [賠本] sụt vốn, lỗ vốn
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bù bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa [Eng: dummy; compensate for; to raise a hullabaloo]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bồi bồi thường [Eng: to pay damages, to pay compensation for]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bù Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bù Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.補償損失。《紅樓夢》第八一回:「沒什麼說的,你好好兒的賠我們的魚罷!」 2.虧損、損失。如:「賠本生意」、「賠錢」。《紅樓夢》第八回:「何苦我白賠在裡面。」 3.道歉。如:「賠不是」。
Eng
- CC-CEDICT to compensate for loss, to indemnify, to suffer a financial loss
other
- Nguồn khác Đẹp. Đ.N. Piòi. 尋禿呂賠 Khỉn tắm thúc lả viòi (Đ.L.) (Lên ngồi dệt vải thật đẹp). Lả: Rất. Viòi: Đẹp
- Nguồn khác Trả. 帝須賠𫢍須馬 Đảy tua hoài, vòi gần tua mạ (C.V.) Được con trâu trả người ta con ngựa
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】古無此字。俗音裴,作賠補之字。○按《正字通》備字註:賠,本作僃。楊愼曰:僃,音賠,義同。昔高歡立法盜私家十僃五,官物十僃三,後周詔盜官物雖經赦免,徵備如法。備,補償也。俗用賠。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 赔 · 赔 · 赔