倒轉

dào zhuǎn đảo chuyển

Hán Việt: đảo chuyển · Pinyin: dào zhuǎn

Tổng quan

quay đầu | đảo ngược hướng đi, chính sách, trình tự, v.v. | lật ngược tình thế | (thời gian, đoạn video, v.v.) chạy ngược | cách phát âm ở Đài Loan 1. quay lại; đảo lại。倒過來;反過來。 倒轉來說,道理也是一樣。 nói đảo lại, lý lẽ cũng như vậy. 2. trái lại; ngược lại。反倒。 你把字寫壞了,倒轉來怪我。 anh viết sai, ngược lại còn trách tôi. chuyển động ngược; chuyển động ngược lại; quay ngược lại; quay ngược。倒著轉動。 歷史的車輪不能倒轉。 bánh xe lị…

Cấu tạo: (đảo) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quay đầu | đảo ngược hướng đi, chính sách, trình tự, v.v. | lật ngược tình thế | (thời gian, đoạn video, v.v.) chạy ngược | cách phát âm ở Đài Loan 1. quay lại; đảo lại。倒過來;反過來。 倒轉來說,道理也是一樣。 nói đảo lại, lý lẽ cũng như vậy. 2. trái lại; ngược lại。反倒。 你把字寫壞了,倒轉來怪我。 anh viết sai, n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相掉換。如:「把這兩句倒轉來看,文意更清楚了。」 2.反而。《西遊記》第二五回:「行者道:『且休報怨,打便先打我。你又不曾喫打,倒轉嗟呀怎的?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相掉换次序; 指转到相反方向; 方言。反而,反倒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相掉换次序。 2.指转到相反方向。 3.方言。反而,反倒。

Eng

  • CC-CEDICT to make an about-turn; to reverse one's direction, policy, sequence etc; to turn things on their head
  • CC-CEDICT (of time, or a video clip etc) to run in reverse|Taiwan pr. [dao4zhuan3]
  • Cihui to make an about-turn; to reverse one's direction, policy, sequence etc; to turn things on their head