倒錯
đảo thác
Hán Việt: đảo thác · Pinyin: dǎo cuò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上下顛倒、錯亂。《列子.周穆王》:「水火寒暑,無不倒錯者焉。」《魏書.卷三五.列傳.崔浩》:「立子以長,禮之大經。若須並待成人而擇,倒錯天倫,則生履霜堅冰之禍。」
Eng
- Cihui 倒錯 àocuò n. perversion
ja
- JMdict perversion|inversion