倒頭飯

dǎo tóu fàn đảo đầu phạn

Hán Việt: đảo đầu phạn · Pinyin: dǎo tóu fàn

Tổng quan

cơm cúng: cơm bông

Cấu tạo: (đảo) + (đầu) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơm cúng: cơm bông
  • Cihui cơm cúng; cơm bông (cơm cúng người chết)。人死的時候,供祭在死人前的飯食。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人死的時候,供祭在死者前的飯食。

Eng

  • Cihui 倒頭飯 ǎotóufàn n. meal given at one's death