倒馬 dào mǎ · đảo mã Hán Việt: đảo mã · Pinyin: dào mǎ Tổng quan Cấu tạo: 倒 (đảo) + 馬 (mã)Pinyindào mǎHán Việtđảo mãCấu tạo倒 + 馬 · đảo + mã nghĩa thành phần: đảo + mã Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 馬倒下來。比喻失敗、瓦解。《蕩寇志》第二回:「因我又看得高俅那廝的氣燄,也不久了,不過四、五年之間,必然倒馬。」