倖免

xìng miǎnhãnh miễn

Hán Việt: hãnh miễn · Pinyin: xìng miǎn

Tổng quan

may mắn tránh khỏi; may mắn thoát khỏi. may mắn thoát khỏi tai nạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.侥幸免祸; 侥幸避免。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

僥幸免除。《五代史平話.晉史.卷下》:「借有二人坐獄遇赦,則曲者幸免,直者銜冤,冤氣升聞,乃所以致災。」《三國演義》第三回:「董卓先為破黃巾無功,朝廷將治其罪,因賄賂十常侍幸免。」也作「倖免」。

Cấu tạo: 倖 (hãnh) + 免 (miễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh được (một số phận không may)
  • Tần suất từ sự cạo râu, sự cạo mặt, dao bào (gỗ...), sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn), sự đánh lừa, sựa lừa bịp, cạo (râu, mặt), bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ), đi lướt sát (không chạm), hút, suýt, cạo râu, cạo mặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn); hãnh miễn/hãnh vấn/hạnh miễn/hạnh vấn: may mắn thoát khỏi/may mắn tránh khỏi; may mắn tránh khỏi
  • Biên soạn v. escape by sheer luck

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僥幸免除。《初刻拍案驚奇》卷一四:「官府雖則斷道:『一死自抵前生,豈以再世倖免!』不准其訴,然卻心裡大為驚怪。」也作「幸免」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 僥幸免除。《五代史平話.晉史.卷下》:「借有二人坐獄遇赦,則曲者幸免,直者銜冤,冤氣升聞,乃所以致災。」《三國演義》第三回:「董卓先為破黃巾無功,朝廷將治其罪,因賄賂十常侍幸免。」也作「倖免」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.侥幸免祸; 侥幸避免。
  • Kaggle Zh-Vi shave

Eng

  • Cihui 幸免 ìngmiǎn* v. escape by sheer luck; Zài chēhuò zhōng tā ∼ yùnàn. He escaped injury in the car accident by sheer luck
  • Tần suất từ v. escape by sheer luck , Zài chēhuò zhōng tā ∼ yùnàn. He escaped injury in the car accident by sheer luck

Đức

  • Handedict davonkommen

Từ liên quan

Gần nghĩa

倖臣 · 免, · 免於 · 免俗 · 免僧 · 免冠 · 免刑 · 免勸