倖免
hãnh miễn
Hán Việt: hãnh miễn · Pinyin: xìng miǎn
Tổng quan
tránh được (một số phận không may)
Nghĩa
Việt
- Cihui tránh được (một số phận không may)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僥幸免除。《初刻拍案驚奇》卷一四:「官府雖則斷道:『一死自抵前生,豈以再世倖免!』不准其訴,然卻心裡大為驚怪。」也作「幸免」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 僥幸免除。《五代史平話.晉史.卷下》:「借有二人坐獄遇赦,則曲者幸免,直者銜冤,冤氣升聞,乃所以致災。」《三國演義》第三回:「董卓先為破黃巾無功,朝廷將治其罪,因賄賂十常侍幸免。」也作「倖免」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侥幸免祸;侥幸避免。
- Tân Hoa Tự Điển 1.侥幸免祸;侥幸避免。
Eng
- CC-CEDICT to avoid (an unpleasant fate)
- Cihui 幸免 ìngmiǎn* v. escape by sheer luck | Zài chēhuò zhōng tā ∼ yùnàn. He escaped injury in the car accident by sheer luck.