倖
hãnh
Hán Việt: hãnh · Pinyin: xìng
Tổng quan
được tin cậy thân mật (hoàng đế) đến thăm biến thể của 幸[xing4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xìng |
|---|---|
| Hán Việt | hãnh |
| Quảng Đông | hang6 |
| Mân Nam | hīng |
| Nhật Bản | SAIWAI |
| Hàn Quốc | 행 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrengx |
| Phản thiết | 下耿切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 耿 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu May. Như {kiểu hãnh} [僥倖] cầu may. Cũng cùng nghĩa như chữ {hạnh} [幸] may.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hạnh xem hãnh [Eng: lucky, fortunate; dote on, spoil]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạnh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hãnh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hãnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 親信、佞臣。《宋史.卷三八三.虞允文傳》:「自古人主大權,不移於奸臣,則落於近倖。」 [副] 意外獲得的。同「幸」。如:「僥倖」、「倖存」、「倖免於難」。《儒林外史》第三五回:「但不由進士出身,驟躋卿貳,我朝祖宗,無此法度,且開天下以倖進之心。」 [形] 親近的。如:「倖臣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倖xìng宠爱宠~。得~。
Eng
- CC-CEDICT trusted|intimate|(of the emperor) to visit|variant of 幸[xing4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡耿切【集韻】【韻會】【正韻】下耿切,𠀤音幸。徼倖。佞倖。 又叶虛陵切,音興。【班固·奕旨】博縣於投,不專在行。優者有不遇,劣者有僥倖。踦挐相凌,氣勢力爭。雖有雌雄,未足以爲平也。◎按倖,韻書皆讀上聲。惟《正字通》臆增去聲,今不从。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 囟 · 幸 · 幸 · 幸